media relations
Nghĩa
Định nghĩa · the practice of managing communication between an organization and the media
“Good media relations can enhance a company's image.”Quan hệ truyền thông tốt có thể nâng cao hình ảnh của công ty.
“They hired a firm to improve their media relations.”Họ đã thuê một công ty để cải thiện quan hệ truyền thông của mình.
Mẹo IELTS · Thảo luận về quan hệ truyền thông trong phần nói.
Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý danh tiếng.