Kho từ › Collocations · media › broadcast journalism

broadcast journalism

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
báo cáo tin tức cho truyền hình hoặc radio
UK /ˈbrɔːdkæst ˈdʒɜːrnəlɪzm/ · US /ˈbrɔːdkæst ˈdʒɜːrnəlɪzm/
reporting news for television or radio
Broadcast journalism requires specific skills.
→ Báo chí phát thanh đòi hỏi kỹ năng cụ thể.
Many students study broadcast journalism in college.→ Nhiều sinh viên học báo chí phát thanh ở đại học.
Đồng nghĩa
broadcast reporting
Collocations
broadcast journalism ethicsbroadcast journalism programbroadcast journalism degree
🎯 IELTS: Thể hiện sự hiểu biết về báo chí trong phần nói.
Một lĩnh vực quan trọng trong truyền thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...