Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broadcast journalism

/ˈbrɔːdkæst ˈdʒɜːrnəlɪzm/ B2 IELTS

Nghĩa

báo cáo tin tức cho truyền hình hoặc radio phr.

Định nghĩa · reporting news for television or radio

“Broadcast journalism requires specific skills.”Báo chí phát thanh đòi hỏi kỹ năng cụ thể.

“Many students study broadcast journalism in college.”Nhiều sinh viên học báo chí phát thanh ở đại học.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự hiểu biết về báo chí trong phần nói.

Ghi chú · Một lĩnh vực quan trọng trong truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...