content distribution
Nghĩa
Định nghĩa · The process of sharing content across various platforms.
“Content distribution is key to reaching a broader audience.”Phân phối nội dung là chìa khóa để tiếp cận đối tượng rộng hơn.
“They focus on effective content distribution strategies.”Họ tập trung vào các chiến lược phân phối nội dung hiệu quả.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về phân phối nội dung trong bài viết.
Ghi chú · Phân phối nội dung giúp tối đa hóa tầm ảnh hưởng.