Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

content distribution

/ˈkɒntɛnt dɪsˈtrɪbjuːʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình chia sẻ nội dung qua các nền tảng khác nhau. phr.

Định nghĩa · The process of sharing content across various platforms.

“Content distribution is key to reaching a broader audience.”Phân phối nội dung là chìa khóa để tiếp cận đối tượng rộng hơn.

“They focus on effective content distribution strategies.”Họ tập trung vào các chiến lược phân phối nội dung hiệu quả.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về phân phối nội dung trong bài viết.

Ghi chú · Phân phối nội dung giúp tối đa hóa tầm ảnh hưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...