Kho từ › Collocations · media › content distribution

content distribution

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
Quá trình chia sẻ nội dung qua các nền tảng khác nhau.
UK /ˈkɒntɛnt dɪsˈtrɪbjuːʃən/ · US /ˈkɒntɛnt dɪsˈtrɪbjuːʃən/
The process of sharing content across various platforms.
Content distribution is key to reaching a broader audience.
→ Phân phối nội dung là chìa khóa để tiếp cận đối tượng rộng hơn.
They focus on effective content distribution strategies.→ Họ tập trung vào các chiến lược phân phối nội dung hiệu quả.
Đồng nghĩa
content sharingcontent dissemination
Collocations
effective content distributiondigital content distribution
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ về phân phối nội dung trong bài viết.
Phân phối nội dung giúp tối đa hóa tầm ảnh hưởng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...