Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phase

/feɪz/ A2

Nghĩa

giai đoạn danh từ

Định nghĩa · A stage in a process of development or change.

“We are in the final phase of the project.”Chúng tôi đang ở giai đoạn cuối của dự án.

Đồng nghĩa stagestep
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả quá trình trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các giai đoạn khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...