Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #829

stage

/steidʤ/

danh từ

  • bệ, dài
  • giàn (thợ xây tường...)
    • hanging stage: giàn treo
  • bàn soi (kính hiển vi)
  • sân khấu; nghề kịch, kịch
    • to go on the stage: trở thành diễn viên
    • to quit the stage: rời bỏ nghề kịch, rời bỏ sân khấu; (bóng) chết;
    • to put a play on stage: đem trình diễn một vở kịch
  • vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động
    • to quit the stage of politics: rời khỏi vũ đài chính trị
    • a larger stage opened to him: một phạm vi hoạt động lớn hơn đã mở ra cho anh ta
  • giai đoạn
    • a critical stage: giai đoạn nguy kịch
  • đoạn đường, quãng đường, trạm
    • to travel be easy stages: đi từng quãng ngắn một; đi một quãng lại nghỉ
  • (vật lý) tầng, cấp
    • amplifier stage: tần khuếch đại
  • (địa lý,địa chất) tầng
  • (như) stagecoach; (Mỹ) xe buýt

ngoại động từ

  • đưa (vở kịch) lên sân khấu
  • dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công)
    • to stage a demonstration: tổ chức một cuộc biểu tình
    • to stage an offensive: mở một cuộc tấn công

nội động từ

  • dễ đóng, dễ đưa lên sâu khấu (kịch)
    • this play does not stage well: vở này khó đóng
  • đi bằng xe ngựa chở khách
Đồng nghĩa phasestepplatformlevel
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large platform on which people can stand and can be seen by an audience\nn. the theater as a profession (usually `the stage')\nn. a section or portion of a journey or course\nn. any scene regarded as a setting for exhibiting or doing something

Gợi ý (24)

stager danh từ: old stager người có nhiều kinh nghiệm, người lão luyện stage door danh từ: cửa vào của diễn viên (ở sau sân khấu) stage left phía trái sân khấu, phía tay trái người diễn viên quay mặt xuốn… stage-hand người người làm công trong việc giúp dọn dẹp phông cảnh trong … stage fever danh từ: sự mê sân khấu, sự mê đóng kịch stage right phía bên phải sân khấu, phía tay phải người diễn viên khi quay … stage-coach danh từ: xe ngựa chở khách (theo chặng đường nhất định) stagestruck rất ham muốn trở thành diễn viên stage effect danh từ: sự mê sân khấu, sự mê đóng kịch stage fright danh từ: sự run sợ khi ra trình diễn (lần đầu tiên) stage-manage đạo diễn (phim, kịch ) stage-struck tính từ: mê sân khấu, thích đóng kịch stage manager danh từ: (sân khấu) đạo diễn (kịch) stage whisper danh từ: (sân khấu) lời vờ nói thầm (cốt để cho khán giả nghe t… stage-manager người đạo diễn sân khấu stage direction lời đạo diễn stagecraft danh từ: nghệ thuật viết kịch stagey tính từ: có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch stagecoach Xe ngựa stage rights danh từ số nhiều: đặc quyền diễn (một vở kịch) stage-coachman danh từ: người đánh xe ngựa chở khách (theo chặng đường nhất đị… stage directions danh từ số nhiều: (sân khấu) bản hướng dẫn cách diễn (cách đi đ… stage-management cách đạo diễn (kịch) Stages of growth (Econ) Các giai đoạn tăng trưởng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...