Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate content

/ˈdʒɛnəreɪt ˈkɒntɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra nội dung cho truyền thông hoặc trang web phr.

Định nghĩa · to create material for media or websites

“Companies need to generate content regularly to engage audiences.”Các công ty cần tạo ra nội dung thường xuyên để thu hút khán giả.

“She loves to generate content for her blog.”Cô ấy thích tạo ra nội dung cho blog của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về chiến lược truyền thông.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực marketing và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...