conduct interviews
Nghĩa
Định nghĩa · to ask questions to gather information
“Journalists often conduct interviews with experts.”Các nhà báo thường phỏng vấn các chuyên gia.
“She will conduct interviews for her research project.”Cô ấy sẽ tiến hành phỏng vấn cho dự án nghiên cứu của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về phương pháp thu thập thông tin.
Ghi chú · Thường xuất hiện trong lĩnh vực báo chí và nghiên cứu.