Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage audiences

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈɔːdiənz/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hút và giữ sự chú ý của mọi người phr.

Định nghĩa · to attract and hold people's attention

“The show aims to engage audiences through storytelling.”Chương trình này nhằm thu hút khán giả qua việc kể chuyện.

“They use social media to engage audiences effectively.”Họ sử dụng mạng xã hội để thu hút khán giả một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện cách thu hút sự chú ý.

Ghi chú · Thường dùng trong marketing và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...