Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster communication

/ˈfɒstər kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc chia sẻ thông tin phr.

Định nghĩa · to encourage sharing of information

“Good leaders foster communication among their teams.”Những nhà lãnh đạo tốt khuyến khích việc giao tiếp trong nhóm của họ.

“Schools should foster communication between students and teachers.”Các trường học nên khuyến khích việc giao tiếp giữa học sinh và giáo viên.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về vai trò của giao tiếp trong nhóm.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh xây dựng mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...