foster communication
Nghĩa
Định nghĩa · to encourage sharing of information
“Good leaders foster communication among their teams.”Những nhà lãnh đạo tốt khuyến khích việc giao tiếp trong nhóm của họ.
“Schools should foster communication between students and teachers.”Các trường học nên khuyến khích việc giao tiếp giữa học sinh và giáo viên.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về vai trò của giao tiếp trong nhóm.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh xây dựng mối quan hệ.