Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

letters

/ˈlɛtərz/ A2

Nghĩa

chữ cái danh từ

Định nghĩa · Letters are characters used in writing or printing.

“The letters of the alphabet are important.”Các chữ cái trong bảng chữ cái là quan trọng.

“The letters in the word are beautifully crafted.”Các chữ cái trong từ được chế tác đẹp mắt.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'letters' khi thảo luận về ngôn ngữ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các ký tự trong ngôn ngữ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...