Từ vựng A1

Chủ đề grammar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

her

/hɜːr/ A1 phổ biến #42

Nghĩa

Của cô ấy det.

Định nghĩa · A word used to show possession by a female.

“Her dress is red.”Váy cô ấy màu đỏ.

“Her dress is beautiful.”Váy của cô ấy rất đẹp.

Đồng nghĩa her own
Cụm hay dùng her opinionher choice

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm của cô ấy.

Ghi chú · Dùng để chỉ sở hữu của phụ nữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...