Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

editorial content

/ˌɛdɪˈtɔːriəl ˈkɒntɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

nội dung thể hiện ý kiến hoặc quan điểm phr.

Định nghĩa · content that expresses opinions or viewpoints

“The magazine features editorial content on current events.”Tạp chí có nội dung biên tập về các sự kiện hiện tại.

“Editorial content can influence readers' views.”Nội dung biên tập có thể ảnh hưởng đến quan điểm của độc giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện hiểu biết về báo chí.

Ghi chú · Thường thấy trong báo chí và tạp chí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...