editorial content
Nghĩa
Định nghĩa · content that expresses opinions or viewpoints
“The magazine features editorial content on current events.”Tạp chí có nội dung biên tập về các sự kiện hiện tại.
“Editorial content can influence readers' views.”Nội dung biên tập có thể ảnh hưởng đến quan điểm của độc giả.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện hiểu biết về báo chí.
Ghi chú · Thường thấy trong báo chí và tạp chí.