Kho từ › Collocations · media › editorial content

editorial content

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
nội dung thể hiện ý kiến hoặc quan điểm
UK /ˌɛdɪˈtɔːriəl ˈkɒntɛnt/ · US /ˌɛdɪˈtɔːriəl ˈkɒntɛnt/
content that expresses opinions or viewpoints
The magazine features editorial content on current events.
→ Tạp chí có nội dung biên tập về các sự kiện hiện tại.
Editorial content can influence readers' views.→ Nội dung biên tập có thể ảnh hưởng đến quan điểm của độc giả.
Đồng nghĩa
opinion piece
Collocations
create editorial contentpublish editorial content
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện hiểu biết về báo chí.
Thường thấy trong báo chí và tạp chí.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...