Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

content creator

/ˈkɒntɛnt ˈkriːeɪtə/ B2 IELTS

Nghĩa

một người tạo ra nội dung cho truyền thông phr.

Định nghĩa · a person who produces content for media

“Content creators play a vital role in digital marketing.”Các nhà sáng tạo nội dung đóng vai trò quan trọng trong tiếp thị kỹ thuật số.

“Many young people aspire to become content creators.”Nhiều người trẻ khao khát trở thành nhà sáng tạo nội dung.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các nhà sáng tạo nội dung nổi tiếng trong bài viết.

Ghi chú · Là nghề nghiệp đang phát triển nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...