Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

viral campaign

/ˈvaɪrəl kəmˈpeɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

một nỗ lực tiếp thị lan truyền nhanh chóng trực tuyến phr.

Định nghĩa · a marketing effort that spreads quickly online

“The viral campaign reached millions of people within days.”Chiến dịch lan truyền đã tiếp cận hàng triệu người chỉ trong vài ngày.

“Companies aim for viral campaigns to boost sales.”Các công ty nhắm đến các chiến dịch lan truyền để tăng doanh số.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về các chiến dịch lan truyền nổi bật.

Ghi chú · Là chiến lược tiếp thị hiệu quả trong thời đại số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...