viral campaign
Nghĩa
Định nghĩa · a marketing effort that spreads quickly online
“The viral campaign reached millions of people within days.”Chiến dịch lan truyền đã tiếp cận hàng triệu người chỉ trong vài ngày.
“Companies aim for viral campaigns to boost sales.”Các công ty nhắm đến các chiến dịch lan truyền để tăng doanh số.
Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về các chiến dịch lan truyền nổi bật.
Ghi chú · Là chiến lược tiếp thị hiệu quả trong thời đại số.