Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

information sharing

/ɪnˈfɔːrmeɪʃən ˈʃɛrɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động phân phối thông tin phr.

Định nghĩa · the act of distributing information

“Information sharing is essential for teamwork.”Chia sẻ thông tin là cần thiết cho làm việc nhóm.

“Social media facilitates information sharing among users.”Mạng xã hội tạo điều kiện cho việc chia sẻ thông tin giữa người dùng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của chia sẻ thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Giúp tăng cường sự hợp tác giữa các cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...