Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

control narrative

/kənˈtroʊl ˈnærətɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát câu chuyện phr.

Định nghĩa · to manage or direct the story being told

“The company aims to control the narrative around its brand.”Công ty này nhằm kiểm soát câu chuyện xung quanh thương hiệu của mình.

“Politicians often try to control the narrative in the media.”Các chính trị gia thường cố gắng kiểm soát câu chuyện trong truyền thông.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách kiểm soát câu chuyện trong bài luận.

Ghi chú · Thường sử dụng trong truyền thông và quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...