control narrative
Nghĩa
Định nghĩa · to manage or direct the story being told
“The company aims to control the narrative around its brand.”Công ty này nhằm kiểm soát câu chuyện xung quanh thương hiệu của mình.
“Politicians often try to control the narrative in the media.”Các chính trị gia thường cố gắng kiểm soát câu chuyện trong truyền thông.
Mẹo IELTS · Nêu rõ cách kiểm soát câu chuyện trong bài luận.
Ghi chú · Thường sử dụng trong truyền thông và quảng cáo.