Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote transparency

/prəˈmoʊt trænˈspærənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự minh bạch phr.

Định nghĩa · to encourage openness and honesty

“Organizations should promote transparency in their operations.”Các tổ chức nên thúc đẩy sự minh bạch trong hoạt động của họ.

“Promoting transparency builds trust with the public.”Thúc đẩy sự minh bạch xây dựng lòng tin với công chúng.

Mẹo IELTS · Thể hiện ý kiến của bạn về sự minh bạch trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong truyền thông và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...