Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance visibility

/ɪnˈhæns vɪˈzɪbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường khả năng nhìn thấy phr.

Định nghĩa · to increase how easily something can be seen

“The campaign aims to enhance visibility for local artists.”Chiến dịch này nhằm tăng cường khả năng nhìn thấy cho các nghệ sĩ địa phương.

“We need to enhance visibility in our marketing efforts.”Chúng ta cần tăng cường khả năng nhìn thấy trong nỗ lực tiếp thị của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho ý tưởng.

Ghi chú · Thường sử dụng trong tiếp thị và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...