Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spark debate

/spɑrk dɪˈbeɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

khơi mào tranh luận phr.

Định nghĩa · to start a discussion about a topic

“The documentary sparked debate among viewers.”Bộ phim tài liệu đã khơi mào tranh luận giữa các khán giả.

“New policies often spark debate in the media.”Các chính sách mới thường khơi mào tranh luận trong truyền thông.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh truyền thông và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...