Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capture attention

/ˈkæptʃər əˈtɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hút sự chú ý phr.

Định nghĩa · to attract someone's interest

“Good headlines capture attention immediately.”Tiêu đề tốt thu hút sự chú ý ngay lập tức.

“Visuals can capture attention more effectively than text.”Hình ảnh có thể thu hút sự chú ý hiệu quả hơn văn bản.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm này khi nói về quảng cáo và truyền thông.

Ghi chú · Dùng để mô tả cách truyền thông thu hút người xem.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...