Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provide coverage

/prəˈvaɪd ˈkʌvərɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp thông tin về sự kiện phr.

Định nghĩa · to report on an event or issue

“The media provided coverage of the election.”Truyền thông đã cung cấp thông tin về cuộc bầu cử.

“They provide coverage of local news daily.”Họ cung cấp thông tin về tin tức địa phương hàng ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả mức độ thông tin cung cấp.

Ghi chú · Dùng để nói về sự kiện được đưa tin trong truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...