Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create dialogue

/kriˈeɪt ˈdaɪəlɒɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra đối thoại phr.

Định nghĩa · to encourage conversation between groups

“The forum aims to create dialogue among community members.”Diễn đàn nhằm tạo ra đối thoại giữa các thành viên cộng đồng.

“Media can help create dialogue on important issues.”Truyền thông có thể giúp tạo ra đối thoại về các vấn đề quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm về xã hội.

Ghi chú · Dùng để nói về sự giao tiếp trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...