amplify voices
Nghĩa
Định nghĩa · to make people's opinions heard
“The campaign aims to amplify voices of the marginalized.”Chiến dịch nhằm khuếch đại tiếng nói của những người bị thiệt thòi.
“Social media can amplify voices in social movements.”Mạng xã hội có thể khuếch đại tiếng nói trong các phong trào xã hội.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về công bằng xã hội.
Ghi chú · Dùng để nói về sự đại diện trong truyền thông.