Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amplify voices

/ˈæmplɪfaɪ ˈvɔɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

khuếch đại tiếng nói phr.

Định nghĩa · to make people's opinions heard

“The campaign aims to amplify voices of the marginalized.”Chiến dịch nhằm khuếch đại tiếng nói của những người bị thiệt thòi.

“Social media can amplify voices in social movements.”Mạng xã hội có thể khuếch đại tiếng nói trong các phong trào xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về công bằng xã hội.

Ghi chú · Dùng để nói về sự đại diện trong truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...