Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate buzz

/ˈdʒɛnəreɪt bʌz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự phấn khích hoặc quan tâm về một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to create excitement or interest about something

“The new product generated a lot of buzz online.”Sản phẩm mới đã tạo ra nhiều sự phấn khích trực tuyến.

“They used social media to generate buzz for the event.”Họ đã sử dụng mạng xã hội để tạo ra sự phấn khích cho sự kiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về các sự kiện gây chú ý.

Ghi chú · Thường được dùng trong marketing và quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...