Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frame narrative

/freɪm ˈnærətɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

trình bày một câu chuyện hoặc thông tin theo một cách cụ thể phr.

Định nghĩa · to present a story or information in a specific way

“The article aimed to frame the narrative around climate change.”Bài viết nhằm mục đích định hình câu chuyện về biến đổi khí hậu.

“They tried to frame the narrative positively.”Họ đã cố gắng định hình câu chuyện theo hướng tích cực.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh cách truyền thông ảnh hưởng đến câu chuyện.

Ghi chú · Quá trình này rất quan trọng trong báo chí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...