Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain credibility

/meɪnˈteɪn ˈkrɛdɪbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ vững độ tin cậy của một nguồn thông tin phr.

Định nghĩa · to keep the trustworthiness of a source

“It's essential to maintain credibility as a journalist.”Rất quan trọng để duy trì độ tin cậy như một nhà báo.

“They work hard to maintain their credibility with readers.”Họ làm việc chăm chỉ để duy trì độ tin cậy với độc giả.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của độ tin cậy.

Ghi chú · Cần thiết trong ngành truyền thông và báo chí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...