Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

produce content

/prəˈdus ˈkɒntɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra tài liệu để xuất bản hoặc phát sóng phr.

Định nghĩa · to create material for publication or broadcasting

“They regularly produce content for their blog.”Họ thường xuyên tạo ra nội dung cho blog của mình.

“The team works to produce content that engages readers.”Nhóm làm việc để sản xuất nội dung thu hút độc giả.

Mẹo IELTS · Hãy đề cập đến sản xuất nội dung trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này phổ biến trong marketing và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...