Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

target audience

/ˈtɑːɡɪt ˈɔːdiəns/ B2 IELTS

Nghĩa

một nhóm người cụ thể cho việc giao tiếp phr.

Định nghĩa · a specific group of people for communication

“The advertisement was designed for a young target audience.”Quảng cáo được thiết kế cho một đối tượng trẻ.

“They need to identify their target audience for effective marketing.”Họ cần xác định đối tượng mục tiêu để tiếp thị hiệu quả.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xác định đối tượng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong tiếp thị và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...