Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create controversy

/kriːeɪt ˈkɒntrəvɜːsi/ B2 IELTS

Nghĩa

gây ra một sự bất đồng hoặc tranh cãi công khai phr.

Định nghĩa · to cause a public disagreement or debate

“The article created controversy among readers.”Bài viết đã gây ra tranh cãi giữa các độc giả.

“They often create controversy to attract attention.”Họ thường tạo ra tranh cãi để thu hút sự chú ý.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến cách tạo ra tranh cãi trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh truyền thông và báo chí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...