drive conversation
Nghĩa
Định nghĩa · to stimulate discussion about a topic
“Social media can drive conversation about important issues.”Mạng xã hội có thể thúc đẩy cuộc thảo luận về các vấn đề quan trọng.
“They hope to drive conversation around climate change.”Họ hy vọng sẽ thúc đẩy cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của cuộc thảo luận.
Ghi chú · Rất quan trọng trong truyền thông và xã hội.