capture interest
/ˈkæptʃər ˈɪntrəst/ B2 IELTS
Nghĩa
thu hút sự quan tâm
phr.
Định nghĩa · to attract attention or curiosity
“The article aims to capture interest from young readers.”Bài viết nhằm thu hút sự quan tâm từ độc giả trẻ.
“Good headlines capture interest quickly.”Tiêu đề hay thu hút sự quan tâm nhanh chóng.
Đồng nghĩa
attract interestgain interest
Cụm hay dùng
capture interest incapture interest among
Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ hấp dẫn để thu hút người đọc.
Ghi chú · Sử dụng trong viết bài và quảng cáo.