Kho từ › Collocations · media › capture interest

capture interest

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
thu hút sự quan tâm
UK /ˈkæptʃər ˈɪntrəst/ · US /ˈkæptʃər ˈɪntrəst/
to attract attention or curiosity
The article aims to capture interest from young readers.
→ Bài viết nhằm thu hút sự quan tâm từ độc giả trẻ.
Good headlines capture interest quickly.→ Tiêu đề hay thu hút sự quan tâm nhanh chóng.
Đồng nghĩa
attract interestgain interest
Collocations
capture interest incapture interest among
🎯 IELTS: Sử dụng từ ngữ hấp dẫn để thu hút người đọc.
Sử dụng trong viết bài và quảng cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...