Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage platforms

/ˈlɛvərɪdʒ ˈplætfɔːrms/ B2 IELTS

Nghĩa

tận dụng các nền tảng phr.

Định nghĩa · to use platforms effectively for a purpose

“We need to leverage platforms to reach more people.”Chúng ta cần tận dụng các nền tảng để tiếp cận nhiều người hơn.

“Companies leverage platforms for marketing strategies.”Các công ty tận dụng các nền tảng cho chiến lược marketing.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng áp dụng từ vựng vào thực tế.

Ghi chú · Sử dụng trong bối cảnh truyền thông hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...