Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create narratives

/kriːˈeɪt ˈnærətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các câu chuyện phr.

Định nghĩa · to develop stories or explanations about events

“Journalists create narratives around current events.”Nhà báo tạo ra các câu chuyện xung quanh các sự kiện hiện tại.

“Social media allows users to create narratives easily.”Mạng xã hội cho phép người dùng dễ dàng tạo ra các câu chuyện.

Mẹo IELTS · Sử dụng các ví dụ cụ thể để minh họa cho lập luận.

Ghi chú · Thường sử dụng trong báo chí và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...