Kho từ › Collocations · media › create narratives

create narratives

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
tạo ra các câu chuyện
UK /kriːˈeɪt ˈnærətɪvz/ · US /kriːˈeɪt ˈnærətɪvz/
to develop stories or explanations about events
Journalists create narratives around current events.
→ Nhà báo tạo ra các câu chuyện xung quanh các sự kiện hiện tại.
Social media allows users to create narratives easily.→ Mạng xã hội cho phép người dùng dễ dàng tạo ra các câu chuyện.
Đồng nghĩa
develop narrativesconstruct narratives
Collocations
create narratives aboutcreate narratives for
🎯 IELTS: Sử dụng các ví dụ cụ thể để minh họa cho lập luận.
Thường sử dụng trong báo chí và truyền thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...