Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measures

/ˈmɛʒ.ərz/ A2

Nghĩa

biện pháp danh từ

Định nghĩa · Measures are actions taken to achieve a goal.

“We need to take measures to protect the environment.”Chúng ta cần thực hiện các biện pháp để bảo vệ môi trường.

“The government implemented new measures for safety.”Chính phủ đã thực hiện các biện pháp mới để đảm bảo an toàn.

Đồng nghĩa actionssteps

Mẹo IELTS · Sử dụng 'measures' để thảo luận về chính sách trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến các hành động và quyết định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...