Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

news cycle

/nuːz ˈsaɪkl/ B2 IELTS

Nghĩa

Thời gian mà tin tức được đưa ra và thảo luận. phr.

Định nghĩa · The period during which news is reported and discussed.

“The news cycle can change rapidly with social media.”Chu kỳ tin tức có thể thay đổi nhanh chóng với mạng xã hội.

“Journalists follow the news cycle closely.”Các nhà báo theo dõi chu kỳ tin tức một cách chặt chẽ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các xu hướng hiện tại để làm nổi bật lập luận của bạn.

Ghi chú · Chu kỳ tin tức ảnh hưởng đến cách mà thông tin được tiếp nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...