Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shape discourse

/ʃeɪp ˈdɪskɔrs/ B2 IELTS

Nghĩa

ảnh hưởng đến cách cuộc trò chuyện hoặc thảo luận diễn ra. phr.

Định nghĩa · to influence the way a conversation or discussion develops.

“Media can shape discourse on social issues.”Truyền thông có thể định hình cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.

“Leaders shape discourse in political debates.”Các nhà lãnh đạo định hình cuộc thảo luận trong các cuộc tranh luận chính trị.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sức ảnh hưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...