Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deliver content

/dɪˈlɪvər ˈkɒntɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp nội dung phr.

Định nghĩa · to provide information or entertainment to an audience

“They deliver content across multiple platforms.”Họ cung cấp nội dung trên nhiều nền tảng khác nhau.

“We strive to deliver content that is engaging.”Chúng tôi cố gắng cung cấp nội dung hấp dẫn.

Mẹo IELTS · Chọn nội dung phù hợp với đối tượng mục tiêu.

Ghi chú · Dùng trong truyền thông và quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...