Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create content

/kriːˈeɪt ˈkɒntɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo nội dung. phr.

Định nghĩa · to produce written or visual material.

“Many businesses hire experts to create content for their websites.”Nhiều doanh nghiệp thuê chuyên gia để tạo nội dung cho trang web của họ.

“She loves to create content for her social media channels.”Cô ấy thích tạo nội dung cho các kênh truyền thông xã hội của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về truyền thông kỹ thuật số.

Ghi chú · Rất phổ biến trong tiếp thị trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...