Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recycle materials

/ˈriːsaɪkəl məˈtɪəriəlz/ B1 IELTS

Nghĩa

tái chế vật liệu phr.

Định nghĩa · To process materials to make new products.

“We should recycle materials to reduce waste.”Chúng ta nên tái chế vật liệu để giảm thiểu rác thải.

“Recycling materials helps protect the environment.”Tái chế vật liệu giúp bảo vệ môi trường.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra số liệu về tái chế trong bài viết.

Ghi chú · Là một phần quan trọng trong bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...