Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share insights

/ʃɛr ˈɪnˌsaɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

chia sẻ thông tin giá trị. phr.

Định nghĩa · to provide valuable understanding or knowledge.

“Experts share insights on the latest media trends.”Các chuyên gia chia sẻ thông tin về các xu hướng truyền thông mới nhất.

“She often shares insights from her research with her colleagues.”Cô ấy thường chia sẻ thông tin từ nghiên cứu của mình với đồng nghiệp.

Mẹo IELTS · Cố gắng đưa ra ví dụ cụ thể khi chia sẻ thông tin.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh chia sẻ thông tin chuyên môn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...