share insights
Nghĩa
Định nghĩa · to provide valuable understanding or knowledge.
“Experts share insights on the latest media trends.”Các chuyên gia chia sẻ thông tin về các xu hướng truyền thông mới nhất.
“She often shares insights from her research with her colleagues.”Cô ấy thường chia sẻ thông tin từ nghiên cứu của mình với đồng nghiệp.
Mẹo IELTS · Cố gắng đưa ra ví dụ cụ thể khi chia sẻ thông tin.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh chia sẻ thông tin chuyên môn.