challenge perspectives
Nghĩa
Định nghĩa · to question or confront different viewpoints.
“Good journalism should challenge perspectives and encourage critical thinking.”Báo chí tốt nên thách thức quan điểm và khuyến khích tư duy phản biện.
“They aim to challenge perspectives on social issues.”Họ nhằm thách thức quan điểm về các vấn đề xã hội.
Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể khi thách thức quan điểm.
Ghi chú · Dùng trong các cuộc thảo luận hoặc tranh luận.