Kho từ › Collocations · media › challenge perspectives

challenge perspectives

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
thách thức quan điểm.
UK /ˈtʃælɪndʒ pərˈspɛktɪvz/ · US /ˈtʃælɪndʒ pərˈspɛktɪvz/
to question or confront different viewpoints.
Good journalism should challenge perspectives and encourage critical thinking.
→ Báo chí tốt nên thách thức quan điểm và khuyến khích tư duy phản biện.
They aim to challenge perspectives on social issues.→ Họ nhằm thách thức quan điểm về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩa
question perspectivesconfront perspectives
Collocations
challenge perspectives onchallenge perspectives through
🎯 IELTS: Nên đưa ra ví dụ cụ thể khi thách thức quan điểm.
Dùng trong các cuộc thảo luận hoặc tranh luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...