Kho từ › Collocations · media › deliver messages

deliver messages

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
truyền đạt thông điệp.
UK /dɪˈlɪvər ˈmɛsɪdʒɪz/ · US /dɪˈlɪvər ˈmɛsɪdʒɪz/
to communicate important information to others.
Advertisers must effectively deliver messages to their target audience.
→ Các nhà quảng cáo phải truyền đạt thông điệp hiệu quả đến đối tượng mục tiêu.
The campaign aims to deliver messages about health awareness.→ Chiến dịch nhằm truyền đạt thông điệp về nhận thức sức khỏe.
Đồng nghĩa
communicate messagesconvey messages
Collocations
deliver messages throughdeliver messages to
🎯 IELTS: Nên sử dụng ngôn ngữ rõ ràng khi truyền đạt thông điệp.
Thường dùng trong quảng cáo và truyền thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...