Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deliver messages

/dɪˈlɪvər ˈmɛsɪdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

truyền đạt thông điệp. phr.

Định nghĩa · to communicate important information to others.

“Advertisers must effectively deliver messages to their target audience.”Các nhà quảng cáo phải truyền đạt thông điệp hiệu quả đến đối tượng mục tiêu.

“The campaign aims to deliver messages about health awareness.”Chiến dịch nhằm truyền đạt thông điệp về nhận thức sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng ngôn ngữ rõ ràng khi truyền đạt thông điệp.

Ghi chú · Thường dùng trong quảng cáo và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...