Kho từ › Collocations · media › highlight stories

highlight stories

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
nổi bật những câu chuyện.
UK /ˈhaɪˌlaɪt ˈstɔriz/ · US /ˈhaɪˌlaɪt ˈstɔriz/
to emphasize important or interesting stories.
The article highlights stories of local heroes.
→ Bài viết nổi bật những câu chuyện về những người hùng địa phương.
They highlight stories that often go unnoticed in the media.→ Họ nổi bật những câu chuyện thường bị bỏ qua trong truyền thông.
Đồng nghĩa
emphasize storiesspotlight stories
Collocations
highlight stories fromhighlight stories about
🎯 IELTS: Nên sử dụng ví dụ cụ thể khi nói về câu chuyện nổi bật.
Thích hợp khi nói về truyền thông và báo chí.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...