Kho từ › Collocations · media › reflect values

reflect values

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
phản ánh giá trị.
UK /rɪˈflɛkt ˈvæljuːz/ · US /rɪˈflɛkt ˈvæljuːz/
to show or express important beliefs and principles.
Media should reflect values that promote equality and fairness.
→ Truyền thông nên phản ánh các giá trị thúc đẩy bình đẳng và công bằng.
Art often reflects values of the society it comes from.→ Nghệ thuật thường phản ánh giá trị của xã hội mà nó xuất phát.
Đồng nghĩa
show valuesexpress values
Collocations
reflect values ofreflect values in
🎯 IELTS: Nên nêu rõ cách mà truyền thông phản ánh giá trị trong bài viết.
Dùng trong các cuộc thảo luận về văn hóa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...