Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster connections

/ˈfɔːstər kəˈnɛkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy kết nối. phr.

Định nghĩa · to encourage relationships or links between people.

“Social media platforms foster connections among users.”Các nền tảng truyền thông xã hội thúc đẩy kết nối giữa người dùng.

“They aim to foster connections between different communities.”Họ nhằm thúc đẩy kết nối giữa các cộng đồng khác nhau.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách thức tạo ra kết nối trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp khi nói về mạng xã hội và giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...