Kho từ › Collocations · media › create impact

create impact

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
tạo ra ảnh hưởng.
UK /kriːˈeɪt ˈɪmpækt/ · US /kriːˈeɪt ˈɪmpækt/
to have a strong effect on someone or something.
The campaign aims to create impact in the community.
→ Chiến dịch nhằm tạo ra ảnh hưởng trong cộng đồng.
Good storytelling can create impact on audiences.→ Kể chuyện hay có thể tạo ra ảnh hưởng đến khán giả.
Đồng nghĩa
make impacthave influence
Collocations
create impact oncreate impact through
🎯 IELTS: Nên chỉ ra rõ cách thức tạo ra ảnh hưởng trong bài viết.
Thích hợp khi nói về tác động của truyền thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...