username
/ˈjuːzərneɪm/ A2
Nghĩa
tên người dùng
danh từ
Định nghĩa · A name used to identify a person on a computer or online.
“Please enter your username.”Vui lòng nhập tên người dùng của bạn.
“Your username must be unique.”Tên người dùng của bạn phải là duy nhất.
Đồng nghĩa
login nameuser ID
Cụm hay dùng
choose a usernameusername and password
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ trong bài nói.
Ghi chú · Không có dấu cách, viết liền 'username'.