Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

username

/ˈjuːzərneɪm/ A2

Nghĩa

tên người dùng danh từ

Định nghĩa · A name used to identify a person on a computer or online.

“Please enter your username.”Vui lòng nhập tên người dùng của bạn.

“Your username must be unique.”Tên người dùng của bạn phải là duy nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ trong bài nói.

Ghi chú · Không có dấu cách, viết liền 'username'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...