Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

user

/'ju:z/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1813

Nghĩa thường dùng

người dùng danh từ

“He is a new user.”Anh ấy là một người dùng mới.

Biến thể từ users số nhiều
Đồng nghĩa consumeroperatorcustomer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

user

/'ju:z/

danh từ

  • người dùng, người hay dùng
    • telephone user: người dùng dây nói
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who makes use of a thing; someone who uses or employs something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...