user
/'ju:z/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1813
Nghĩa thường dùng
người dùng
danh từ
“He is a new user.”Anh ấy là một người dùng mới.
Biến thể từ
users số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
user
/'ju:z/
danh từ
- người dùng, người hay dùng
- telephone user: người dùng dây nói
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who makes use of a thing; someone who uses or employs something