Kho từ › Collocations · poverty › sustainable livelihoods

sustainable livelihoods

B2 phr. 📁 Collocations · poverty IELTS
Cách kiếm sống có thể duy trì mà không gây hại cho môi trường.
UK · US
Ways of making a living that can be maintained without harming the environment.
Promoting sustainable livelihoods is key to reducing poverty.
→ Thúc đẩy sinh kế bền vững là chìa khóa để giảm nghèo.
Many communities are exploring sustainable livelihoods options.→ Nhiều cộng đồng đang khám phá các lựa chọn sinh kế bền vững.
Đồng nghĩa
sustainable incomeeco-friendly livelihoods
Collocations
promote sustainable livelihoodsdevelop sustainable livelihoods
🎯 IELTS: Nêu rõ lợi ích của sinh kế bền vững trong bài viết.
Cụm từ này liên quan đến phát triển bền vững.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...