frame discussions
Nghĩa
Định nghĩa · to set the context or boundaries for conversations
“The article aims to frame discussions about technology.”Bài viết nhằm định hình các cuộc thảo luận về công nghệ.
“Leaders should frame discussions to encourage participation.”Các nhà lãnh đạo nên định hình các cuộc thảo luận để khuyến khích sự tham gia.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh cách thức định hình thảo luận.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các hội thảo và sự kiện.